Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- Zalo: +84 916 765 646
- Line: +84 916 765 646
NITTAOMEGA IV là Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot của NITTA Corporation, Nhật Bản, được thiết kế cho Robot và End-Effector có tải trọng tới 200 kg.
OMEGA IV
Automatic Tool Changer Số lượng: 1 cái
NITTAOMEGA IV là Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot của NITTA Corporation, Nhật Bản, được thiết kế cho Robot và End-Effector có tải trọng tới 200 kg.
NITTAOMEGA IV có Allowable Moment 1.471 Nm, Allowable Torque 1.471 Nm, đường kính ngoài Ø228 mm, độ dày khi kết nối 120 mm và độ lặp lại vị trí ±0,025 mm.
Model sử dụng 3-Module System, thân có độ cứng cao và cơ cấu Cam Lock của NITTA. NITTAOMEGA IV hỗ trợ nhiều OM Functional Modules để truyền tín hiệu điện, khí nén, nước/coolant, nguồn cho Servo Motor hoặc dòng điện cho Welding Gun tùy cấu hình.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho Spot Welding Gun Change, Material Handling, Assembly, Press/Formed Part Handling và Attachment Change.
Đối với dự án mới hoặc nhu cầu replacement NITTAOMEGA IV, NITTA hiện xác định NITTAOMEGA type M250-CT là successor model.

NITTAOMEGA IV
Automatic Tool Changer – Payload 200 kg
Nguồn: NITTA Corporation
| Payload | 200 kg |
| Allowable Moment | 1.471 Nm |
| Allowable Torque | 1.471 Nm |
| Outer Diameter | Ø228 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 4,2 kg |
| Tool Side Weight | 2,8 kg |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa |
| Electrical Signals | None hoặc 20 Signals |
| Functional Modules | OM Modules – tối đa 3 Module Positions |
NITTAOMEGA IV được lắp giữa Robot Flange và Tool / End-Effector, cho phép Robot tự động thay các Tool tải trọng lớn trong dây chuyền sản xuất.
| ROBOT → NITTAOMEGA IV → TOOL ADAPTER → END-EFFECTOR Spot Welding Gun | Gripper | Handling Tool | Press Hand | Attachment |
Khi cần chuyển đổi công đoạn, Robot đưa End-Effector hiện tại về Tool Station, thực hiện Unchuck, di chuyển tới Tool tiếp theo và thực hiện Chuck tự động.
Các OM Functional Modules cho phép đồng thời kết nối các utility cần thiết cho Tool như tín hiệu điện, khí nén, nước làm mát, nguồn Servo Motor hoặc Welding Current tùy cấu hình.
| Ứng dụng | Mô tả |
|---|---|
| Spot Welding Gun Change | Tự động thay Spot Welding Gun trong Robot Welding Cell. |
| Spot Welding / Material Handling | Cho phép Robot chuyển đổi giữa công việc Spot Welding và Material Handling. |
| Assembly Material Handling | Thay Handling Tool hoặc Gripper trong dây chuyền lắp ráp. |
| Press / Formed Part Handling | Thay Stripping Hand hoặc Handling Tool cho sản phẩm dập và tạo hình. |
| Attachment Change | Tự động thay các Attachment hoặc End-Effector khác nhau. |
| Automotive BIW | Ứng dụng Robot Tool Change trong dây chuyền sản xuất thân vỏ ô tô. |
| Flexible Automation | Một Robot có thể sử dụng nhiều End-Effector cho nhiều công đoạn khác nhau. |
NITTAOMEGA IV sử dụng hệ thống OM Functional Modules. NITTA xác định OM Modules tương thích với NITTAOMEGA IV, XC300, XC400, XC500 và L1000-OM.
Hệ thống 3-Module cho phép lựa chọn và kết hợp các Module theo utility cần thiết của End-Effector.
| Loại Module | Chức năng |
|---|---|
| Spot Welding Module | Truyền dòng điện cho Spot Welding Gun. |
| Servo Motor Module | Truyền tín hiệu và nguồn điện cho Servo Motor / Servo Welding Gun. |
| Signal Module | Truyền tín hiệu điện giữa Robot Side và Tool Side. |
| Hydraulic / Coolant Module | Truyền nước, coolant hoặc chất lỏng. |
| Non-Spill Hydraulic Module | Giảm lượng chất lỏng rò/tràn khi Tool được tách. |
| Pneumatic Module | Truyền khí nén tới End-Effector. |
| Robot Side / Tool Side | Loại | Specification |
|---|---|---|
| OMRW06-670 / OMTW06-680 | Spot Welding | Connector Type – 3 × 100 A Electrodes |
| OMRW06-69G / OMTW06-6AH | Spot Welding | Seal Connector Type – 3 × 200 A Electrodes |
| OMRW01-003 / OMTW01-000 | Spot Welding | Bus Bar Type – Direct Electrode Coupling |
| OMRX21-026 / OMTX21-026 | Servo Motor | 15 × 3 A Signal Pins + 6 × 20 A Electrodes |
| OMRX42-020 / OMTX42-010 | Servo Motor | 30 × 3 A Signal Pins + 12 × 20 A Electrodes |
| OMRS35-012 / OMTS35-022 | Signal | 35 × 5 A Signal Pins |
| OMRH04-000 / OMTH04-002 | Hydraulic / Coolant | Rc3/8 × 4 Ports |
| OMRH04-N00 / OMTH04-N00 | Non-Spill Hydraulic | Rc1/2 × 4 Ports |
| OMRP04-000 / OMTP04-000 | Pneumatic | Rc1/4 × 4 Ports |
| OMRP07-000 / OMTP07-000 | Pneumatic | Rc1/4 × 7 Ports |

NITTAOMEGA IV – External Dimensions
Outer Diameter Ø228 mm – Thickness when Coupled 120 mm
Nguồn: NITTA Corporation
| Outer Diameter | Ø228 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm |
| Robot Side Weight | 4,2 kg |
| Tool Side Weight | 2,8 kg |
| Total Main Body Weight | 7,0 kg |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Main Body Material | Aluminum Alloy |
| Thông số | NITTAOMEGA IV |
|---|---|
| Payload | 200 kg |
| Allowable Moment | 1.471 Nm |
| Allowable Torque | 1.471 Nm |
| Outer Diameter | Ø228 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm |
| Main Body Material | Aluminum Alloy |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa |
| Robot Side Weight | 4,2 kg |
| Tool Side Weight | 2,8 kg |
| Electrical Signal Current | 3 A |
| No. of Signals | None hoặc 20 Signals |
| Output Signals | Chuck / Unchuck / Face |
| Functional Module Positions | 3 |
| Functional Module System | OM Modules |
| Ambient Temperature | 0–60°C – No Freezing |
| Ambient Humidity | 0–95% RH – No Condensation |
| Vị trí | Model | Specification |
|---|---|---|
| Robot Adapter | BR20-0PS10 | NPN Specification |
| Robot Adapter | BR20-0PS1G | PNP Specification |
| Tool Adapter | BT20-0PC00 | Tool Side Adapter |
Lưu ý: Mounting Plates cũng được NITTA cung cấp. Cần xác nhận Robot Model và Robot Flange trước khi lựa chọn mounting configuration.
Không nên lựa chọn NITTAOMEGA IV chỉ dựa trên Payload 200 kg. Với Robot Tool Changer tải trọng lớn, cần kiểm tra đồng thời Tool Weight, Center of Gravity, Moment, Torque, Robot Acceleration và Inertia.
| Robot Brand & Model | Xác định hãng và model Robot. |
| Tool Weight | Xác định tổng trọng lượng End-Effector. |
| Center of Gravity | Xác định vị trí trọng tâm của End-Effector. |
| Allowable Moment | Kiểm tra với giới hạn 1.471 Nm. |
| Allowable Torque | Kiểm tra với giới hạn 1.471 Nm. |
| Robot Acceleration | Đánh giá tải động khi Robot tăng tốc và giảm tốc. |
| Electrical Signals | Xác định số lượng và loại tín hiệu cần truyền. |
| Pneumatic | Xác định số đường khí và lưu lượng yêu cầu. |
| Coolant / Water | Xác định lưu lượng và yêu cầu chống rò nước nếu có. |
| Welding Current | Xác định dòng điện yêu cầu nếu sử dụng Spot Welding Gun. |
| Servo Gun | Xác định Signal Pins và Motor Power Requirement. |
| OM Functional Modules | Lựa chọn tối đa 3 vị trí Module theo yêu cầu End-Effector. |
Nguyên tắc lựa chọn: Payload + Center of Gravity + Moment + Torque + Robot Dynamic Load + Electrical + Pneumatic + Coolant + Welding / Servo Requirements.
NITTA xác định NITTAOMEGA type M250-CT là successor model của NITTAOMEGA IV.
M250-CT thuộc thế hệ Tool Changer mới của NITTA, được phát triển cho Robot thế hệ mới và các yêu cầu ngày càng cao của quá trình Spot Welding / Servo Welding.
| Thông số | NITTAOMEGA IV | M250-CT |
|---|---|---|
| Payload | 200 kg | 50–250 kg |
| Allowable Moment | 1.471 Nm | 1.471 Nm |
| Allowable Torque | 1.471 Nm | 1.471 Nm |
| Outer Diameter | Ø228 mm | Ø235 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm | 90 mm |
| Position Repeatability | ±0,025 mm | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 4,2 kg | 4,0 kg |
| Tool Side Weight | 2,8 kg | 2,2 kg |
| Module System | OM Modules | CT Modules |
| Robot Installation | Mounting Plate depending on Robot | Direct Robot Mounting for compatible robots |
| Generation | Existing NITTAOMEGA | New Generation |
Quan trọng: NITTAOMEGA IV → M250-CT không phải là replacement trực tiếp theo kích thước hoặc Part Number. OM Modules và CT Modules là hai hệ Module khác nhau. Cần kiểm tra lại Robot Flange, Tool Adapter, Tool Station, Functional Modules, Electrical Interface, Pneumatic, Coolant và Welding Interface trước khi chuyển đổi.
Có thể tham khảo Product Information, Instruction Manual, Drawing, 2D CAD, 3D CAD và OM Functional Modules trực tiếp từ NITTA.
INSTRUCTION MANUAL – NITTAOMEGA IV
DRAWING / DXF / STEP – NITTA DOWNLOAD CENTER
| Model | Payload | Đặc điểm |
|---|---|---|
| XC120 | 120 kg | XC Series |
| NITTAOMEGA IV | 200 kg | OM Modules / 3-Module System |
| M250-CT | 50–250 kg | Successor Model của NITTAOMEGA IV |
| XC300 | 300 kg | OM Modules |
| L350-CT | 250–350 kg | CT Modules |
| TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam TC-TECH cung cấp NITTAOMEGA Automatic Tool Changer, Robot Adapter, Tool Adapter, Functional Modules và giải pháp Robot Tool Change cho các nhà máy công nghiệp tại Việt Nam. Đối với NITTAOMEGA IV, TC-TECH hỗ trợ kiểm tra hệ thống hiện hữu, tra cứu Drawing/CAD, lựa chọn Robot Adapter / Tool Adapter / OM Functional Modules và đánh giá phương án chuyển đổi sang NITTAOMEGA type M250-CT. TC-TECH hỗ trợ:
Thông tin cần cung cấp để TC-TECH lựa chọn hoặc replacement:
TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam |
Nguồn thông tin kỹ thuật: NITTA Corporation – NITTAOMEGA IV Product Information, NITTAOMEGA General Catalogue, OM Functional Modules và NITTAOMEGA IV Instruction Manual. NITTAOMEGA type M250-CT được NITTA xác định là successor model của NITTAOMEGA IV. Thông số kỹ thuật và tình trạng sản phẩm có thể được nhà sản xuất cập nhật. Vui lòng xác nhận cấu hình trước khi thiết kế, replacement hoặc đặt hàng.
```Ý kiến bạn đọc