Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- Zalo: +84 916 765 646
- Line: +84 916 765 646
NITTAOMEGA type M165-K là dòng Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot của NITTA Nhật Bản, được thiết kế cho các ứng dụng Robot Automation có tải trọng lên tới 165 kg.
M165-K
Automatic Tool Changer Số lượng: 1 cái
NITTAOMEGA type M165-K là dòng Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot của NITTA Nhật Bản, được thiết kế cho các ứng dụng Robot Automation có tải trọng lên tới 165 kg.
M165-K có khả năng chịu tải cơ học cao với Allowable Moment 1.372 Nm và Allowable Torque 1.372 Nm, độ lặp lại vị trí ±0,025 mm. Sản phẩm có kích thước ngoài 196 × 200 mm và độ dày khi kết nối chỉ 90 mm.
Một ưu điểm nổi bật của M165-K là thiết kế không cần Mounting Plate khi kết nối trực tiếp với P.C.D.125, giúp giảm chiều dày và trọng lượng hệ thống. ATC được tích hợp sẵn 10 Air Ports Rc3/8 và có thể mở rộng chức năng thông qua hệ thống K Functional Modules.
NITTAOMEGA type M165-K – Robot Adapter & Tool Adapter
Automatic Tool Changer – Payload 165 kg
Nguồn hình ảnh: NITTA Corporation
| Payload 165 kg | Phù hợp các Tool/End-Effector tải trọng trung bình đến lớn |
| High Moment Capacity | Allowable Moment 1.372 Nm |
| High Torque Capacity | Allowable Torque 1.372 Nm |
| Thin & Lightweight Design | Độ dày khi kết nối chỉ 90 mm |
| No Mounting Plate Required | Có thể gắn trực tiếp khi Robot Flange sử dụng P.C.D.125 |
| Improved Cam Lock | Cơ cấu Cam Lock được cải tiến nhằm tăng độ an toàn và độ bền |
| 10 Built-in Air Ports | Tích hợp tiêu chuẩn 10 cổng khí Rc3/8 |
| Electrical Signals | Không tín hiệu hoặc 20 Electrical Signals – 3 A |
| K Functional Modules | Có thể mở rộng Signal, Pneumatic và Servo Motor interface |
| High Versatility | Module được lắp bổ sung bằng bolt theo yêu cầu ứng dụng |
M165-K được NITTA phát triển theo hướng Thin & Lightweight Automatic Tool Changer. Khi sử dụng P.C.D.125, ATC có thể được gắn trực tiếp lên Robot Flange mà không cần thêm Mounting Plate.
Theo NITTA, M165-K được phát triển cho các ứng dụng Material Handling và Automatic Attachment Change có End-Effector tải trọng lớn hơn các dòng S50-S và M100-S.
| Ứng dụng | Mô tả |
|---|---|
| Assembly Material Handling | Thay Handling Tool/Gripper trong dây chuyền lắp ráp tự động |
| Press/Formed Work Handling | Thay Stripping Hand hoặc Handling Tool cho chi tiết dập/forming |
| Stripping Hand Change | Tự động thay stripping hand theo từng sản phẩm hoặc công đoạn |
| Attachment Change | Tự động thay các Attachment/End-Effector khác nhau |
| Large Gripper Change | Ứng dụng cho Gripper có kích thước và tải trọng lớn |
| Flexible Automation | Một robot có thể sử dụng nhiều End-Effector khác nhau |
NITTAOMEGA M165-K được lắp giữa Robot Flange và Tool/End-Effector. Robot Adapter được lắp trên cổ tay robot, Tool Adapter được lắp trên từng End-Effector.
Robot có thể tự động đưa Tool hiện tại về Tool Station, thực hiện Unchuck, chuyển sang End-Effector tiếp theo và thực hiện Chuck theo chương trình sản xuất.
M165-K sử dụng cơ cấu Cam Lock của NITTA. Theo NITTA, hệ thống Cam Lock trên M165-K được cải tiến nhằm tăng độ an toàn và độ bền trong quá trình sử dụng.
Cơ cấu này kiểm soát quá trình kết nối và tách Robot Adapter – Tool Adapter, đồng thời hỗ trợ duy trì kết nối ổn định trong các ứng dụng Robot Automation tải trọng lớn.
Dưới đây là các bản vẽ External Dimensions chính hãng của NITTA. Bản vẽ thể hiện Robot Adapter, Tool Adapter, P.C.D.125, mounting bolt, connector, electrical signal pins, positioning pin và Cam.
NITTAOMEGA M165-K – Robot Adapter & Tool Adapter
P.C.D.125 / 6-M10 / 20 Electrical Signal Pins
Nguồn bản vẽ: NITTA Corporation
| Thông số | M165-K |
|---|---|
| Outer Size | 196 × 200 mm |
| Thickness when Coupled | 90 mm |
| Mounting P.C.D. | P.C.D.125 |
| Mounting Bolt | 6-M10 |
| Robot Side | ISO9409-1-125-6-M10 – Counterbore Hole |
| Tool Side | ISO9409-1-125-6-M10 – Tapped Hole |
| Electrical Signal Pins | 20 pins theo cấu hình |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Payload | 165 kg |
| Allowable Moment | 1.372 Nm |
| Allowable Torque | 1.372 Nm |
| Outer Size | 196 × 200 mm |
| Thickness when Coupled | 90 mm |
| Main Body Material | Aluminum Alloy |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa |
| Robot Side Weight | 4,7 kg |
| Tool Side Weight | 3,9 kg |
| Electrical Signal Current | 3 A |
| No. of Electrical Signals | None hoặc 20 Signals |
| Air Ports | Rc3/8 × 10 ports – No Valve |
| Effective Sectional Area | 17,07 mm²/port |
| Cv Value | 0,93/port |
| Withstand Pressure | 0,85 MPa |
| Robot Side Connector | MS3102A24-28P |
| Tool Side Connector | MS3102A24-28S |
| Output Signals | Chuck / Unchuck / Face Signal |
| Ambient Temperature | 0–60°C – No Freezing |
| Ambient Humidity | 0–95% RH – No Condensation |
Một điểm đáng chú ý của M165-K là 10 cổng khí Rc3/8 được tích hợp sẵn trong cấu hình tiêu chuẩn. Điều này cho phép ATC phục vụ các End-Effector có nhiều thiết bị khí nén.
| Port Size | Rc3/8 |
| Number of Ports | 10 |
| Valve | Không |
| Effective Sectional Area | 17,07 mm²/port |
| Cv | 0,93/port |
| Withstand Pressure | 0,85 MPa |
Large Gripper • Clamp • Air Cylinder • Pneumatic Actuator • EOAT
M165-K có thể được cấu hình với 20 Electrical Signals, dòng điện 3 A.
| Current | 3 A |
| Number of Signals | None hoặc 20 Signals |
| Robot Side Connector | MS3102A24-28P |
| Tool Side Connector | MS3102A24-28S |
| Vị trí | Specification | Model |
|---|---|---|
| Robot Adapter | NPN – 0 V Common | KKR20-10PS00 |
| Robot Adapter | PNP – 24 V Common | KKR20-10PS01 |
| Robot Adapter | No Sensor Specification – C / UC / F sensorなし | KKR20-10PU00 |
| Tool Adapter | Standard Tool Side | KKT20-10PC00 |
Khác với S35-S, S50-S và M100-S sử dụng S Modules, M165-K sử dụng K Modules. Module được lắp bằng bolt lên ATC, cho phép mở rộng giao tiếp theo yêu cầu End-Effector.
| Vị trí | Model | Specification | Weight |
|---|---|---|---|
| Robot Side | KMRX21-000S | 3 A × 15 Signal Pins + 20 A × 6 Electrodes | 0,54 kg |
| Tool Side | KMTX21-000S | 3 A × 15 Signal Pins + 20 A × 6 Electrodes | 0,60 kg |
| Vị trí | Model | Specification | Weight |
|---|---|---|---|
| Robot Side | KMRS15-000S | 15 Signal Pins × 3 A | 0,35 kg |
| Tool Side | KMTS15-000S | 15 Signal Pins × 3 A | 0,40 kg |
| Vị trí | Model | Specification | Weight |
|---|---|---|---|
| Robot Side | KMRP04-000S | Rc1/4 × 4 Ports | 0,51 kg |
| Tool Side | KMTP04-000S | Rc1/4 × 4 Ports | 0,55 kg |
Không nên lựa chọn M165-K chỉ dựa trên Payload 165 kg. Cần kiểm tra đồng thời Center of Gravity, Moment, Torque, Robot Flange và các utility cần truyền qua ATC.
| Robot Brand & Model | Xác định hãng và model robot |
| Robot Flange | Kiểm tra ISO9409-1 và P.C.D. |
| Tool Weight | Tổng trọng lượng Gripper/End-Effector |
| Center of Gravity | Xác định trọng tâm X/Y/Z của Tool |
| Allowable Moment | Không vượt 1.372 Nm |
| Allowable Torque | Không vượt 1.372 Nm |
| Pneumatic | 10 × Rc3/8 tích hợp + K Pneumatic Module nếu cần |
| Electrical Signals | 20 Signals tiêu chuẩn theo cấu hình + K Signal Module nếu cần |
| Servo Motor | Kiểm tra nhu cầu K Servo Motor Module |
| NPN / PNP | Chọn đúng Robot Adapter |
| Application | Handling / Stripping Hand / Gripper / Attachment Change |
End-Effector có trọng lượng dưới 165 kg chưa đồng nghĩa M165-K chắc chắn phù hợp. Tool có Center of Gravity lớn có thể tạo Moment vượt quá giới hạn 1.372 Nm.
Payload + Center of Gravity + Moment + Torque + Robot Motion
| Thông số | M100-S | M165-K |
|---|---|---|
| Payload | 50–100 kg | 165 kg |
| Allowable Moment | 1.000 Nm | 1.372 Nm |
| Allowable Torque | 1.000 Nm | 1.372 Nm |
| Outer Size | Ø150 mm | 196 × 200 mm |
| Thickness | 66 mm | 90 mm |
| Repeatability | ±0,010 mm | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 2,2 kg | 4,7 kg |
| Tool Side Weight | 1,5 kg | 3,9 kg |
| Built-in Air Ports | 8 × Rc1/8 | 10 × Rc3/8 |
| Functional Modules | S Modules | K Modules |
| Direct P.C.D.125 Mounting | – | Có |
NITTA cung cấp tài liệu kỹ thuật phục vụ thiết kế Robot Cell và End-Effector gồm Catalogue, PDF Drawing, DXF, STEP, Wiring Diagram, Installation Guide và Instruction Manual.
| Tài liệu | Nội dung | Link |
|---|---|---|
| Official Product Page | NITTAOMEGA M165-K | Xem |
| M165-K Catalogue | Catalogue riêng của M165-K | Download PDF |
| PDF Drawing | KKR20-10PS00 / KKR20-10PS01 / KKT20-10PC00 | Drawing |
| 2D CAD | DXF Data | Download DXF |
| 3D CAD | STEP Data | Download STEP |
| NPN Wiring Diagram | AKK-W0000 – NPN Output | Download PDF |
| PNP Wiring Diagram | AKK-W0001 – PNP Output | Download PDF |
| Installation Guide | Installation Guide M165-K | Download PDF |
| Instruction Manual | M165-K Instruction Manual | Download PDF |
Công ty Cổ phần TC-TECH là đại lý phân phối chính hãng sản phẩm NITTA tại thị trường Việt Nam , cung cấp hệ thống NITTAOMEGA Automatic Tool Changer và giải pháp thay dụng cụ tự động cho Robot công nghiệp.
Đối với NITTAOMEGA type M165-K, TC-TECH hỗ trợ khách hàng từ bước lựa chọn ATC, kiểm tra Robot Flange đến tính toán tải trọng và cấu hình K Modules.
Đội ngũ TC-TECH sẽ hỗ trợ kiểm tra Payload, Center of Gravity, Moment, Torque, Robot Flange, Electrical Signal, Pneumatic và Functional Module để đề xuất cấu hình NITTAOMEGA phù hợp.
TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam
NITTA Automatic Tool Changer | Robot Tool Changer | Robot Automation | Engineering Solutions
Nguồn thông tin kỹ thuật và hình ảnh: NITTA Corporation – NITTAOMEGA type M165-K. Thông số kỹ thuật, model, drawing và option có thể được nhà sản xuất cập nhật. Vui lòng liên hệ TC-TECH để xác nhận specification mới nhất trước khi thiết kế hoặc đặt hàng.
Ý kiến bạn đọc