Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- Zalo: +84 916 765 646
- Line: +84 916 765 646
NITTAOMEGA XC300 là Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot của NITTA Corporation, Nhật Bản, được thiết kế cho Robot và End-Effector có tải trọng tới 300 kg.
XC300
Automatic Tool Changer Số lượng: 1 cái
NITTAOMEGA XC300 là Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot của NITTA Corporation, Nhật Bản, được thiết kế cho Robot và End-Effector có tải trọng tới 300 kg.
XC300 có Allowable Moment 2.205 Nm, Allowable Torque 2.205 Nm, đường kính ngoài Ø248 mm, độ dày khi kết nối 120 mm và độ lặp lại vị trí ±0,025 mm.
Sản phẩm sử dụng 3-Module System tương thích với NITTAOMEGA IV, thân có độ cứng cao và cơ cấu Cam Lock giúp thực hiện Chuck / Unchuck chắc chắn. LED và cảm biến xác nhận Chuck / Unchuck được trang bị tiêu chuẩn.
XC300 sử dụng hệ OM Functional Modules, cho phép cấu hình các utility như khí nén, nước/coolant, tín hiệu điện, nguồn cho Welding Gun và Servo Motor tùy theo yêu cầu của End-Effector.
NITTA hiện xác định NITTAOMEGA type L350-CT với Payload 250–350 kg là successor model của XC300.

NITTAOMEGA XC300
Automatic Tool Changer – Payload 300 kg
Nguồn: NITTA Corporation
| Payload | 300 kg |
| Allowable Moment | 2.205 Nm |
| Allowable Torque | 2.205 Nm |
| Outer Diameter | Ø248 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 7,0 kg |
| Tool Side Weight | 3,5 kg |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa |
| Electrical Signals | None hoặc 20 Signals |
| Functional Module System | OM Modules – 3 Module Positions |
XC300 được lắp giữa Robot Flange và Tool / End-Effector, cho phép Robot tự động thay Tool tải trọng lớn trong dây chuyền sản xuất.
| ROBOT → XC300 → TOOL ADAPTER → END-EFFECTOR Spot Welding Gun | Servo Welding Gun | Large Gripper | Handling Tool | Press / Molded Part Tool |
Khi thay Tool, Robot đưa End-Effector hiện tại về Tool Station, thực hiện Unchuck, di chuyển tới Tool tiếp theo và thực hiện Chuck.
OM Functional Modules cho phép các utility cần thiết được kết nối đồng thời khi Robot thực hiện Tool Change.
| Ứng dụng | Mô tả |
|---|---|
| Spot Welding Gun Change | Tự động thay Spot Welding Gun trong Robot Welding Cell. |
| Servo Welding Gun | Ứng dụng với Servo Gun khi cấu hình Functional Module phù hợp. |
| Material Handling | Thay Gripper hoặc Handling Tool tải trọng lớn. |
| Assembly Handling | Thay End-Effector trong dây chuyền lắp ráp tự động. |
| Press Part Handling | Thay Tool dùng để lấy và handling sản phẩm dập. |
| Molded Product Handling | Thay Tool lấy và vận chuyển molded products. |
| Automotive BIW | Ứng dụng Robot Tool Change trong dây chuyền Body-in-White. |
| Flexible Manufacturing | Một Robot sử dụng nhiều End-Effector khác nhau theo từng công đoạn. |
XC300 sử dụng OM Functional Modules. Hệ OM hiện được NITTA sử dụng cho NITTAOMEGA IV, XC300, XC400, XC500 và L1000-OM.
Các Module có chung mounting pattern, cho phép kết hợp nhiều loại interface khác nhau theo yêu cầu ứng dụng.
| Loại Module | Chức năng |
|---|---|
| Spot Welding Module | Truyền nguồn điện cho Spot Welding Gun. |
| Servo Motor Module | Truyền tín hiệu và nguồn cho Servo Motor / Servo Welding Gun. |
| Signal Module | Truyền Digital / Analog Signals giữa Robot Side và Tool Side. |
| Hydraulic / Coolant Module | Truyền nước, coolant hoặc chất lỏng. |
| Non-Spill Hydraulic Module | Giảm lượng chất lỏng thoát ra khi Tool được tách. |
| Pneumatic Module | Truyền khí nén tới End-Effector. |
| FDS Module | Interface cho ứng dụng fastening phù hợp. |
| Robot Side | Tool Side | Loại | Specification |
|---|---|---|---|
| OMRW06-670 | OMTW06-680 | Spot Welding | Connector Type – 3 × 100 A Electrodes |
| OMRW06-69G | OMTW06-6AH | Spot Welding | Seal Connector Type – 3 × 200 A Electrodes |
| OMRW01-003 | OMTW01-000 | Spot Welding | Bus Bar Type – Direct Electrode Coupling |
| OMRX21-026 | OMTX21-026 | Servo Motor | 15 × 3 A Signal Pins + 6 × 20 A Electrodes |
| OMRX42-020 | OMTX42-010 | Servo Motor | 30 × 3 A Signal Pins + 12 × 20 A Electrodes |
| OMRS35-012 | OMTS35-022 | Signal | 35 × 5 A Signal Pins |
| OMRH04-000 | OMTH04-002 | Hydraulic / Coolant | Rc3/8 × 4 Ports |
| OMRH04-N00 | OMTH04-N00 | Hydraulic / Coolant | Non-Spill Type |
| OMRP04-000 | OMTP04-000 | Pneumatic | Rc1/4 × 4 Ports |
| OMRP07-000 | OMTP07-000 | Pneumatic | Rc1/4 × 7 Ports |
| OMRF01-000S | OMTF01-000S | FDS | M5 / Ø13 mm / Length 26 mm |

NITTAOMEGA XC300 – External Dimensions
Outer Diameter Ø248 mm – Thickness when Coupled 120 mm
Nguồn: NITTA Corporation
| Outer Diameter | Ø248 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm |
| Robot Side Weight | 7,0 kg |
| Tool Side Weight | 3,5 kg |
| Total Main Body Weight | 10,5 kg |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Main Body Material | Aluminum Alloy |
| Thông số | XC300 |
|---|---|
| Payload | 300 kg |
| Allowable Moment | 2.205 Nm |
| Allowable Torque | 2.205 Nm |
| Outer Diameter | Ø248 mm |
| Thickness when Coupled | 120 mm |
| Main Body Material | Aluminum Alloy |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa |
| Robot Side Weight | 7,0 kg |
| Tool Side Weight | 3,5 kg |
| Electrical Signal Current | 3 A |
| No. of Signals | None hoặc 20 Signals |
| Output Signals | Chuck / Unchuck / Face |
| Functional Module Positions | 3 |
| Functional Module System | OM Modules |
| Ambient Temperature | 0–60°C – No Freezing |
| Ambient Humidity | 0–95% RH – No Condensation |
| Vị trí | Model | Specification |
|---|---|---|
| Robot Adapter | 4R20-0PS00 | NPN Specification |
| Robot Adapter | 4R20-0PS01 | PNP Specification |
| Tool Adapter | 4T20-0PC00 | Tool Side Adapter |
Với Robot Tool Changer tải trọng lớn như XC300, không nên lựa chọn chỉ dựa trên Payload. Cần kiểm tra đầy đủ tải trọng động và các utility của End-Effector.
| Robot Brand & Model | Xác định chính xác Robot và Robot Flange. |
| Tool Weight | Xác định tổng trọng lượng End-Effector. |
| Center of Gravity | Xác định khoảng cách và hướng trọng tâm Tool. |
| Allowable Moment | Kiểm tra với giới hạn 2.205 Nm. |
| Allowable Torque | Kiểm tra với giới hạn 2.205 Nm. |
| Robot Dynamic Load | Kiểm tra ảnh hưởng của acceleration, deceleration và inertia. |
| Electrical Signals | Xác định số lượng và loại tín hiệu. |
| Pneumatic | Xác định số đường khí và lưu lượng cần thiết. |
| Coolant / Water | Xác định lưu lượng, áp suất và yêu cầu Non-Spill nếu có. |
| Welding Current | Xác định dòng điện nếu sử dụng Spot Welding Gun. |
| Servo Gun | Xác định Signal Pins và Motor Power Requirement. |
| Functional Modules | Lựa chọn OM Modules phù hợp với End-Effector. |
Nguyên tắc lựa chọn: Payload + Center of Gravity + Moment + Torque + Robot Dynamic Load + Electrical + Pneumatic + Coolant + Welding / Servo Requirements.
NITTA xác định NITTAOMEGA type L350-CT là successor model của XC300. L350-CT thuộc thế hệ Automatic Tool Changer mới, có Payload từ 250–350 kg.
| Thông số | XC300 | L350-CT |
|---|---|---|
| Payload | 300 kg | 250–350 kg |
| Allowable Moment | 2.205 Nm | 2.205 Nm |
| Allowable Torque | 2.205 Nm | 2.205 Nm |
| Position Repeatability | ±0,025 mm | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 7,0 kg | Khoảng 6,1 kg |
| Tool Side Weight | 3,5 kg | Khoảng 5,2 kg |
| Module System | OM Modules | CT Modules |
| Generation | XC Series | New Generation L350-CT |
Do OM và CT là hai hệ Functional Module khác nhau, các OM Module hiện hữu trên XC300 không nên mặc định là có thể chuyển trực tiếp sang L350-CT.
PRODUCT PAGE – NITTAOMEGA XC300
INSTRUCTION MANUAL – XC300 REV.5
DRAWING / DXF / STEP – NITTA DOWNLOAD CENTER
SUCCESSOR MODEL – NITTAOMEGA L350-CT
| Model | Payload | Đặc điểm |
|---|---|---|
| NITTAOMEGA IV | 200 kg | OM Modules / 3-Module System |
| XC300 | 300 kg | OM Modules / 3-Module System |
| L350-CT | 250–350 kg | Successor Model của XC300 |
| XC400 | 400 kg | OM Modules |
| L600-CT | 350–600 kg | CT Modules |
| TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam TC-TECH cung cấp NITTAOMEGA Automatic Tool Changer, Robot Adapter, Tool Adapter, Functional Modules và giải pháp Robot Tool Change cho các nhà máy công nghiệp tại Việt Nam. Đối với NITTAOMEGA XC300, TC-TECH hỗ trợ kiểm tra hệ thống hiện hữu, lựa chọn Robot Adapter / Tool Adapter / OM Functional Modules, tra cứu Drawing/CAD và đánh giá phương án replacement sang NITTAOMEGA type L350-CT. TC-TECH hỗ trợ:
Thông tin cần cung cấp để TC-TECH lựa chọn hoặc replacement:
TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam |
Nguồn thông tin kỹ thuật: NITTA Corporation – NITTAOMEGA XC300 Product Information, XC300 Instruction Manual Rev.5, NITTAOMEGA General Catalogue và OM Functional Modules. NITTAOMEGA type L350-CT được NITTA xác định là successor model của XC300. Thông số kỹ thuật và tình trạng sản phẩm có thể được nhà sản xuất cập nhật. Vui lòng xác nhận cấu hình trước khi thiết kế, replacement hoặc đặt hàng.
```Ý kiến bạn đọc