Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- Zalo: +84 916 765 646
- Line: +84 916 765 646
NITTAOMEGA XC400 / NITTAOMEGA XC500 là dòng Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot tải trọng lớn của NITTA Corporation, Nhật Bản.
XC400 / XC500
Automatic Tool Changer Số lượng: 1 cái
NITTAOMEGA XC400 / NITTAOMEGA XC500 là dòng Automatic Tool Changer (ATC) – Bộ thay dụng cụ tự động cho Robot tải trọng lớn của NITTA Corporation, Nhật Bản.
XC400 có Payload 400 kg, Allowable Moment/Torque 2.942 Nm. XC500 nâng Payload lên 500 kg với Allowable Moment/Torque 3.500 Nm.
Cả hai model có đường kính ngoài Ø270 mm, độ dày khi kết nối 150 mm, Position Repeatability ±0,025 mm và sử dụng hệ OM Functional Modules.
NITTAOMEGA XC400 / XC500 được thiết kế cho các ứng dụng tải lớn như Large Material Handling, Large Welding Gun Change và Heavy-Duty Robot Tool Change.
NITTA hiện xác định NITTAOMEGA type L600-CT – Payload 350–600 kg là successor model cho XC400 và XC500.

NITTAOMEGA XC400 / XC500
Heavy-Duty Automatic Tool Changer
Nguồn: NITTA Corporation
| Thông số | XC400 | XC500 |
|---|---|---|
| Payload | 400 kg | 500 kg |
| Allowable Moment | 2.942 Nm | 3.500 Nm |
| Allowable Torque | 2.942 Nm | 3.500 Nm |
| Outer Diameter | Ø270 mm | Ø270 mm |
| Thickness when Coupled | 150 mm | 150 mm |
| Position Repeatability | ±0,025 mm | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 12,0 kg | 12,0 kg |
| Tool Side Weight | 8,0 kg | 8,0 kg |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa | 0,39–0,85 MPa |
| Electrical Signals | None hoặc 20 | None hoặc 20 |
| Functional Modules | OM Modules | OM Modules |
XC400 và XC500 được lắp giữa Robot Flange và Heavy-Duty End-Effector, cho phép Robot tự động thay Tool tải trọng lớn.
| ROBOT → XC400 / XC500 → TOOL ADAPTER → HEAVY-DUTY END-EFFECTOR Large Gripper | Large Welding Gun | Handling Tool | Heavy Attachment |
Khi thay Tool, Robot đưa End-Effector hiện tại về Tool Station, thực hiện Unchuck, tách Tool, di chuyển tới Tool tiếp theo và thực hiện Chuck.
Các OM Functional Modules cho phép đồng thời kết nối utility giữa Robot Side và Tool Side theo cấu hình của End-Effector.
| Ứng dụng | Mô tả |
|---|---|
| Large Material Handling | Thay Gripper hoặc Handling Tool tải trọng lớn. |
| Large Welding Gun Change | Tự động thay Welding Gun kích thước và tải trọng lớn. |
| Servo Welding Gun | Ứng dụng với Servo Welding Gun khi lựa chọn OM Module phù hợp. |
| Automotive BIW | Robot Tool Change trong dây chuyền Body-in-White. |
| Heavy Part Handling | Handling chi tiết, cụm chi tiết hoặc kết cấu có tải trọng lớn. |
| Large Gripper Change | Tự động chuyển đổi giữa nhiều Large Gripper. |
| Heavy Attachment Change | Thay các Attachment hoặc End-Effector tải trọng lớn. |
| Flexible Manufacturing | Một Robot sử dụng nhiều Heavy-Duty End-Effector khác nhau. |
XC400 và XC500 sử dụng OM Functional Modules. NITTA hiện xác định OM Modules dùng cho:
OM Modules có mounting pattern chung, cho phép lựa chọn và kết hợp các interface theo yêu cầu của từng Robot Tool.
| Module | Chức năng |
|---|---|
| Spot Welding Module | Truyền nguồn điện cho Welding Gun. |
| Servo Motor Module | Truyền tín hiệu và nguồn cho Servo Motor / Servo Welding Gun. |
| Signal Module | Truyền tín hiệu Digital / Analog. |
| Hydraulic / Coolant Module | Truyền nước hoặc fluid giữa Robot Side và Tool Side. |
| Non-Spill Hydraulic Module | Giảm lượng chất lỏng thoát ra khi tách Tool. |
| Pneumatic Module | Truyền khí nén tới End-Effector. |
| Robot Side | Tool Side | Application | Specification |
|---|---|---|---|
| OMRW06-670 | OMTW06-680 | Spot Welding | Connector Type – 3 × 100 A Electrodes |
| OMRW06-69G | OMTW06-6AH | Spot Welding | Seal Connector Type – 3 × 200 A Electrodes |
| OMRW01-003 | OMTW01-000 | Spot Welding | Bus Bar Type – Direct Electrode Coupling |
| OMRX21-026 | OMTX21-026 | Servo Motor | 15 × 3 A Signal Pins + 6 × 20 A Electrodes |
| OMRX42-020 | OMTX42-010 | Servo Motor | 30 × 3 A Signal Pins + 12 × 20 A Electrodes |
| OMRS35-012 | OMTS35-022 | Signal | 35 × 5 A Signal Pins |
| OMRH04-000 | OMTH04-002 | Fluid / Coolant | Rc3/8 × 4 Ports |
| OMRP04-000 | OMTP04-000 | Pneumatic | Rc1/4 × 4 Ports |
| OMRP07-000 | OMTP07-000 | Pneumatic | Rc1/4 × 7 Ports |

NITTAOMEGA XC400 / XC500 – External Dimensions
Outer Diameter Ø270 mm – Thickness when Coupled 150 mm
Nguồn: NITTA Corporation
| Outer Diameter | Ø270 mm |
| Thickness when Coupled | 150 mm |
| Robot Side Weight | 12,0 kg |
| Tool Side Weight | 8,0 kg |
| Total Main Body Weight | 20,0 kg |
| Main Body Material | Aluminum Alloy |
| Position Repeatability | ±0,025 mm |
| Specification | XC400 | XC500 |
|---|---|---|
| Payload | 400 kg | 500 kg |
| Allowable Moment | 2.942 Nm | 3.500 Nm |
| Allowable Torque | 2.942 Nm | 3.500 Nm |
| Outer Diameter | Ø270 mm | Ø270 mm |
| Thickness when Coupled | 150 mm | 150 mm |
| Main Body Material | Aluminum Alloy | Aluminum Alloy |
| Position Repeatability | ±0,025 mm | ±0,025 mm |
| Operational Air Pressure | 0,39–0,85 MPa | 0,39–0,85 MPa |
| Robot Side Weight | 12,0 kg | 12,0 kg |
| Tool Side Weight | 8,0 kg | 8,0 kg |
| Electrical Current | 3 A | 3 A |
| No. of Signals | None hoặc 20 | None hoặc 20 |
| Output Signals | Chuck / Unchuck / Face | Chuck / Unchuck / Face |
| Functional Module | OM Modules | OM Modules |
| Ambient Temperature | 0–60°C | 0–60°C |
| Ambient Humidity | 0–95% RH | 0–95% RH |
| Position | Model | Specification |
|---|---|---|
| Robot Adapter | 2R20-0PS00 | XC400 – NPN |
| Robot Adapter | 2R20-0PS04 | XC400 – PNP |
| Tool Adapter | 2T20-0PC00 | XC400 Tool Side |
| Position | Model | Specification |
|---|---|---|
| Robot Adapter | 2R20-0PSA0 | XC500 – NPN |
| Robot Adapter | 2R20-0PSA1 | XC500 – PNP |
| Tool Adapter | 2T20-0PCA1S | XC500 Tool Side |
Với Automatic Tool Changer tải trọng 400–500 kg, việc lựa chọn không được chỉ dựa trên Payload. Cần tính toán toàn bộ tải động và utility của End-Effector.
| Robot Model | Xác định Robot Brand, Model và Robot Flange. |
| Tool Weight | Xác định tổng khối lượng End-Effector. |
| Center of Gravity | Xác định chính xác vị trí trọng tâm Tool. |
| Moment / Torque | XC400: 2.942 Nm / XC500: 3.500 Nm. |
| Robot Dynamic Load | Kiểm tra acceleration, deceleration và inertia. |
| Electrical Signals | Xác định số lượng và loại tín hiệu. |
| Pneumatic | Xác định số đường khí, áp suất và lưu lượng. |
| Coolant / Water | Xác định lưu lượng, áp suất và yêu cầu chống tràn. |
| Welding Current | Xác định dòng điện khi sử dụng Welding Gun. |
| Servo Motor | Xác định Motor Power và Signal Interface. |
| OM Modules | Lựa chọn Module phù hợp cho End-Effector. |
NITTA xác định NITTAOMEGA type L600-CT là successor model cho cả XC400 và XC500.
L600-CT có dải Payload 350–600 kg, bao phủ tải trọng của cả XC400 và XC500.
| Thông số | XC400 | XC500 | L600-CT |
|---|---|---|---|
| Payload | 400 kg | 500 kg | 350–600 kg |
| Allowable Moment | 2.942 Nm | 3.500 Nm | 4.000 Nm |
| Allowable Torque | 2.942 Nm | 3.500 Nm | 4.000 Nm |
| Outer Diameter | Ø270 mm | Ø270 mm | Ø307 mm |
| Thickness | 150 mm | 150 mm | 96 mm |
| Repeatability | ±0,025 mm | ±0,025 mm | ±0,025 mm |
| Robot Side Weight | 12,0 kg | 12,0 kg | 9,8 kg |
| Tool Side Weight | 8,0 kg | 8,0 kg | 7,9 kg |
| Module System | OM | OM | CT |
| Generation | XC Series | XC Series | New Generation |
OM Modules của XC400 / XC500 không nên mặc định có thể chuyển trực tiếp sang L600-CT vì L600-CT sử dụng hệ CT Modules.
INSTRUCTION MANUAL / DRAWING / DXF / STEP
| Model | Payload | Module / Position |
|---|---|---|
| XC300 | 300 kg | OM Modules |
| XC400 | 400 kg | OM Modules |
| XC500 | 500 kg | OM Modules |
| L600-CT | 350–600 kg | Successor / CT Modules |
| L1000-OM | 500–1.000 kg | OM Modules |
| TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam TC-TECH cung cấp NITTAOMEGA Automatic Tool Changer, Robot Adapter, Tool Adapter, Functional Modules và giải pháp Robot Tool Change cho các nhà máy công nghiệp tại Việt Nam. Đối với NITTAOMEGA XC400 / XC500, TC-TECH hỗ trợ kiểm tra hệ thống hiện hữu, lựa chọn Robot Adapter / Tool Adapter / OM Functional Modules, tra cứu Drawing/CAD và đánh giá phương án replacement sang NITTAOMEGA type L600-CT. XC400:
XC500:
TC-TECH hỗ trợ kỹ thuật:
TC-TECH JSC – Đại lý phân phối chính hãng NITTA tại Việt Nam |
Nguồn thông tin kỹ thuật: NITTA Corporation – NITTAOMEGA XC400 / XC500 Product Information, Instruction Manuals, NITTAOMEGA General Catalogue và OM Functional Modules. NITTAOMEGA type L600-CT được NITTA xác định là successor model của XC400 / XC500. Thông số kỹ thuật có thể được nhà sản xuất cập nhật; cần xác nhận cấu hình trước khi thiết kế, replacement hoặc đặt hàng.
```Ý kiến bạn đọc