Ống N5 là dòng ống nylon cứng cao cấp do Nitta Corporation (Nhật Bản) sản xuất, được thiết kế cho các hệ thống khí nén, cấp nước, và dầu trong môi trường yêu cầu độ bền cơ học, kháng áp suất và kháng hóa chất cao.
N5
Dây dẫn Số lượng: 0 cái
Ống N5 là dòng ống nylon cứng cao cấp do Nitta Corporation (Nhật Bản) sản xuất, được thiết kế cho các hệ thống khí nén, cấp nước, và dầu trong môi trường yêu cầu độ bền cơ học, kháng áp suất và kháng hóa chất cao.
So với các dòng polyurethane như U1/U2, ống N5 có độ cứng cao hơn, khả năng chịu nhiệt và chịu áp vượt trội, đặc biệt phù hợp với các hệ thống khuôn đúc, máy công cụ, robot công nghiệp, và thiết bị tự động hóa cần độ ổn định cao.
🔹 Chịu áp lực cao và ít biến dạng — cấu trúc nylon bán cứng giúp duy trì kích thước ổn định ngay cả khi hoạt động ở áp suất cao.
🔹 Kháng dầu và hóa chất tốt — phù hợp với nhiều môi trường công nghiệp có dầu, dung môi hoặc nhiệt độ cao.
🔹 Độ bền uốn gấp cao — ít bị gãy gập, giúp đường ống ổn định trong thời gian dài.
🔹 Trọng lượng nhẹ — thuận tiện cho việc lắp đặt trên cánh tay robot, khuôn đúc hoặc máy di động.
🔹 Tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định — tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn.
Hệ thống khí nén công nghiệp, robot tự động hóa
Máy khuôn đúc, dây chuyền ép nhựa, thiết bị gia công kim loại
Hệ thống truyền dẫn dầu – khí – nước áp lực cao
Ứng dụng trong ngành ô tô, sơn tĩnh điện, và thực phẩm (với dòng màu trong suốt)
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Môi chất hoạt động | Khí (Air), Nước (Water), Dầu (Oil) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +100°C |
| Áp suất làm việc tối đa (20°C) | 2.0 MPa (Air) / 1.5 MPa (Water) |
| Áp suất âm tối đa | -101.3 kPa |
| Vật liệu | Nylon 11 (hoặc Nylon 12 tùy mã hàng) |
| Đặc tính | Chống dầu, chịu nhiệt, ít biến dạng |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 20m / 100m cuộn |
| Màu tiêu chuẩn | Trong suốt (CL), Đen (BK), Xanh lam (BU), Đỏ (RE), Trắng (WH) |
| Model | Đường kính ngoài × trong (mm) | Áp suất làm việc tối đa (MPa, 20°C) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Trọng lượng (g/m) | Chiều dài cuộn (m) | Màu tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| N5-4×2.5 | 4×2.5 | 2.0 | 10 | 9 | 20 / 100 | CL, BK, RE, BU, WH |
| N5-6×4 | 6×4 | 2.0 | 15 | 18 | 20 / 100 | CL, BK, RE, BU, WH |
| N5-8×6 | 8×6 | 2.0 | 25 | 28 | 20 / 100 | CL, BK, RE, BU, WH |
| N5-10×7.5 | 10×7.5 | 2.0 | 30 | 43 | 20 / 100 | CL, BK, RE, BU, WH |
| N5-12×9 | 12×9 | 2.0 | 35 | 60 | 20 / 100 | CL, BK, RE, BU, WH |
| N5-16×12 | 16×12 | 1.5 | 50 | 95 | 20 / 50 | CL, BK, RE, BU, WH |
| N5-18×14 | 18×14 | 1.5 | 65 | 120 | 20 / 50 | CL, BK, RE, BU, WH |
Tránh gập ống dưới bán kính uốn nhỏ hơn giá trị quy định để đảm bảo lưu lượng khí ổn định.
Không nên sử dụng trong môi trường có dung môi mạnh như toluene hoặc acetone.
Để đảm bảo hiệu suất cao nhất, nên kết hợp với fitting chính hãng Nitta (E Series, Quick Seal, Chemifit CSE).
Fitting ren kim loại: QuickSeal (Brass, SUS304, SUS316)
Fitting nhựa chịu hóa chất: Chemifit (CP, CSE)
Fitting kết nối nhanh: PushOne A/E Series
CÔNG TY CỔ PHẦN TC-TECH
📧 Email: nguyencuong@tc-tech.com.vn
📞 Hotline: 0916 765 646
🌐 Website: www.tc-tech.com.vn
Ý kiến bạn đọc