Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- cuong.tctech
- zalo: 0916765646
- Line: 0916765646
Ống U1 thuộc dòng Polyurethane Tubing của Nitta Corporation, được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống khí nén và dẫn nước áp lực cao.
Ống U1 thuộc dòng Polyurethane Tubing của Nitta Corporation, được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống khí nén và dẫn nước áp lực cao.
Với vật liệu Ether Polyurethane Resin, dòng U1 mang lại độ bền vượt trội, kháng thủy phân, và chống nấm mốc – đảm bảo tuổi thọ dài trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy khuôn đúc, dây chuyền robot, và thiết bị tự động hóa.
Ống U1 thuộc dòng Polyurethane Tubing của Nitta Corporation, được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống khí nén và dẫn nước áp lực cao.
Với vật liệu Ether Polyurethane Resin, dòng U1 mang lại độ bền vượt trội, kháng thủy phân, và chống nấm mốc – đảm bảo tuổi thọ dài trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy khuôn đúc, dây chuyền robot, và thiết bị tự động hóa.
🔹 Chịu áp lực cao – hoạt động ổn định ở áp suất lên đến 1.2 MPa (Air).
🔹 Kháng nước và dầu tuyệt vời – vật liệu urethane ether chống phân rã khi tiếp xúc nước hoặc dầu.
🔹 Giữ hình dạng tốt – ít biến dạng, không co giãn khi làm việc áp lực cao.
🔹 Linh hoạt khi lắp đặt, dễ uốn cong trong không gian hẹp.
🔹 Có thể gia công cuộn hoặc hàn nối theo yêu cầu kỹ thuật.
🔹 Tương thích với các fitting Nitta: PushOne, QuickSeal, Chemifit (C1/C1S/CSE).
Hệ thống khí nén áp lực cao, robot tự động, máy ép nhựa.
Ứng dụng trong khuôn đúc, hàn, phun sơn, dây chuyền sản xuất.
Hệ thống làm mát và cấp nước công nghiệp.
Các thiết bị tự động hóa và điều khiển khí – nước – hơi.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Môi chất hoạt động | Khí (Air), Nước (Water) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +80°C (Khí) / 0°C đến +50°C (Nước) |
| Áp suất làm việc tối đa (20°C) | 1.2 MPa (Khí) / 0.9 MPa (Nước) |
| Áp suất âm tối đa | -101.3 kPa |
| Vật liệu | Ether Polyurethane Resin |
| Độ cứng (Shore A) | 95 ± 2 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 20 m / 100 m (riêng loại lớn 50 m) |
| Màu tiêu chuẩn | Trong suốt (CL), Đỏ (RE), Xanh lá (GN), Xanh dương (BU), Vàng (YL), Trắng (WH), Đen (BK) |
| Đặc tính nổi bật | Chịu áp cao, chống nước & nấm mốc, độ bền cơ học cao |
| Model | Đường kính ngoài × trong (mm) | Áp suất làm việc tối đa (MPa, 20°C) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Trọng lượng (g/m) | Màu tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| U1-4-3×2 | 3×2 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 10 | 6 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U1-4-4×2.5 | 4×2.5 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 10 | 10 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U1-4-6×4 | 6×4 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 15 | 20 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U1-4-8×5 | 8×5 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 25 | 37 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U1-4-10×6.5 | 10×6.5 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 30 | 56 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U1-4-12×8 | 12×8 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 35 | 77 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U1-4-16×12 | 16×12 | (Air) 1.2 / (Water) 0.9 | 50 | 112 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
Khi dùng với nước, không sử dụng cho nước nóng hoặc nước có hóa chất ăn mòn.
Tránh ánh nắng trực tiếp và môi trường có dung môi hữu cơ.
Áp suất giảm khi nhiệt độ môi trường tăng cao, nên cân nhắc hệ số an toàn khi thiết kế.
Nên sử dụng cùng fitting chính hãng Nitta để đảm bảo độ kín khít và tuổi thọ.
PushOne Series (E, A Series)
QuickSeal (Brass / Stainless Steel)
Chemifit (C1, C1S, CSE Series)
CÔNG TY CỔ PHẦN TC-TECH
📧 Email: nguyencuong@tc-tech.com.vn
📞 Hotline: 0916 765 646
🌐 Website: www.tc-tech.com.vn
Ý kiến bạn đọc