Ống U2 là dòng ống khí nén Polyurethane tiêu chuẩn, được thiết kế để cân bằng tối ưu giữa độ linh hoạt và khả năng chịu áp suất, rất thích hợp cho các ứng dụng khí nén công nghiệp, dây chuyền tự động hóa, và máy móc sản xuất
U2
Dây dẫn Số lượng: 1 cái
Ống U2 là dòng ống khí nén Polyurethane tiêu chuẩn, được thiết kế để cân bằng tối ưu giữa độ linh hoạt và khả năng chịu áp suất, rất thích hợp cho các ứng dụng khí nén công nghiệp, dây chuyền tự động hóa, và máy móc sản xuất.
Với vật liệu nhựa Ether Polyurethane độc quyền từ Nitta, ống U2 có khả năng chống thủy phân, nấm mốc và biến chất trong môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao. Dòng sản phẩm này hiện đang được sử dụng rộng rãi trong các ngành khuôn đúc, thực phẩm, lắp ráp linh kiện, và robot công nghiệp.
Cân bằng lý tưởng giữa tính linh hoạt và khả năng chịu áp.
Vật liệu Ether Polyurethane chống suy thoái bởi nước, nấm mốc, dầu.
Gia công cuộn (coil) hoặc hàn nối theo yêu cầu kỹ thuật.
Khả năng làm việc ổn định trong môi trường từ -40°C đến +80°C.
Phù hợp với nhiều dòng fitting Nitta như PushOne, QuickSeal, Chemifit (C1, C1S, CSE).
Hệ thống khí nén trong máy đúc khuôn, máy ép nhựa, robot hàn
Dây chuyền đóng gói, lắp ráp tự động
Thiết bị vận hành khí, cấp nước, điều khiển áp suất
Dây chuyền sản xuất trong môi trường nhiệt độ cao
| Đặc tính | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Môi chất hoạt động | Khí (Air), Nước (Water) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +80°C (khí) / 0°C đến +50°C (nước) |
| Áp suất làm việc tối đa (20°C) | 0.8 MPa (khí) / 0.6 MPa (nước) |
| Áp suất âm tối đa | -101.3 kPa |
| Vật liệu | Ether Polyurethane Resin |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 20 m, 100 m (riêng loại 16×12: 50 m) |
| Màu tiêu chuẩn | Trong suốt (CL), Đỏ (RE), Xanh lá (GN), Xanh dương (BU), Vàng (YL), Trắng (WH), Đen (BK) |
| Độ uốn tối thiểu | 10 – 50 mm (tùy kích thước) |
| Model | Đường kính ngoài × trong (mm) | Áp suất làm việc tối đa (MPa, 20°C) | Bán kính uốn tối thiểu (mm) | Trọng lượng (g/m) | Màu tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| U2-4-3×2 | 3×2 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 10 | 5 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U2-4-4×2.5 | 4×2.5 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 10 | 9 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U2-4-6×4 | 6×4 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 15 | 19 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U2-4-8×5 | 8×5 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 23 | 35 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U2-4-10×6.5 | 10×6.5 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 30 | 52 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U2-4-12×8 | 12×8 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 35 | 72 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
| U2-4-16×12 | 16×12 | (Air) 0.8 / (Water) 0.6 | 50 | 103 | CL, RE, GN, BU, YL, WH, BK |
Khi dùng với nước, tránh để nước đóng băng hoặc vượt quá áp suất giới hạn.
Không dùng trong môi trường có tia cực tím hoặc nhiệt độ vượt quá 80°C.
Nên kết hợp với fitting chính hãng Nitta để đảm bảo độ kín và tuổi thọ sản phẩm.
Có thể gia công theo yêu cầu đặc biệt (cắt chiều dài, cuộn, nối, đánh dấu).
PushOne A Series, E Series
QuickSeal (Brass / Stainless Type)
Chemifit C1 / C1S / CSE
CÔNG TY CỔ PHẦN TC-TECH
📧 Email: nguyencuong@tc-tech.com.vn
📞 Hotline: 0916 765 646
🌐 Website: www.tc-tech.com.vn
Ý kiến bạn đọc