Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- cuong.tctech
- zalo: 0916765646
- Line: 0916765646
Anti-Leak Shank là phụ kiện shank được thiết kế đặc biệt cho máy hàn / quá trình hàn điện cực, nhằm ngăn ngừa rò rỉ nước khi thay điện cực. Sản phẩm tích hợp lỗ nước loại kín (blind hole) thay vì lỗ thủng xuyên qua như shank thông thường, nên khi tháo hoặc thay thế điện cực sẽ không xảy ra tình trạng nước rò ra, giúp bảo vệ thiết bị và môi trường làm việc sạch hơn.
Anti-leak Shank
Shank Số lượng: 1 cái
Anti-Leak Shank là phụ kiện shank được thiết kế đặc biệt cho máy hàn / quá trình hàn điện cực, nhằm ngăn ngừa rò rỉ nước khi thay điện cực. Sản phẩm tích hợp lỗ nước loại kín (blind hole) thay vì lỗ thủng xuyên qua như shank thông thường, nên khi tháo hoặc thay thế điện cực sẽ không xảy ra tình trạng nước rò ra, giúp bảo vệ thiết bị và môi trường làm việc sạch hơn.
Anti-Leak Shank là phụ kiện shank được thiết kế đặc biệt cho máy hàn / quá trình hàn điện cực, nhằm ngăn ngừa rò rỉ nước khi thay điện cực. Sản phẩm tích hợp lỗ nước loại kín (blind hole) thay vì lỗ thủng xuyên qua như shank thông thường, nên khi tháo hoặc thay thế điện cực sẽ không xảy ra tình trạng nước rò ra, giúp bảo vệ thiết bị và môi trường làm việc sạch hơn.
✔ Ngăn rò nước khi thay điện cực:
Lỗ nước thiết kế dạng blind hole đảm bảo nước không rò ra ngoài trong thao tác thay – điều này đặc biệt hữu ích trong các hệ thống làm mát, làm ẩm hoặc quy trình hàn yêu cầu kiểm soát chất lỏng chặt chẽ.
✔ Hoàn thiện bề mặt & lớp phủ đặc biệt:
Sản phẩm có lớp phủ bề mặt đặc biệt giúp giảm bám bẩn do tia bắn (spatter) và tăng dẫn điện, từ đó cải thiện hiệu suất và độ bền khi sử dụng trong môi trường hàn.
✔ Vật liệu gia công:
Shank được làm bằng đồng chrome (chrome copper) với kích thước φ12 T=1/10 (có nhiều loại kích thước khác nhau theo từng mã cụ thể), cho phép lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật của máy và mối hàn.
🔹 Giảm thiểu rò nước và sự cố trong hệ thống làm mát:
Trong các máy có ống dẫn nước làm mát hoặc phun nước, Anti-Leak Shank giúp giảm rủi ro rò rỉ ra ngoài khi thay điện cực, bảo vệ thiết bị xung quanh và môi trường sản xuất.
🔹 Tăng độ bền điện cực và mối hàn:
Lớp phủ tối ưu giúp giảm bám dính vật liệu bị văng ra (spatter), từ đó giữ cho bề mặt shank sạch hơn và tăng tuổi thọ cho điện cực & mối nối điện.
🔹 Dễ dàng lắp đặt:
Thiết kế tương thích với các loại shank tiêu chuẩn và có sẵn nhiều kích thước để phù hợp với đa dạng ứng dụng.
Sản phẩm thường được sử dụng trong:
✔ Các máy hàn sử dụng điện cực làm mát bằng nước
✔ Hệ thống nhiệt – lạnh công nghiệp nơi cần kiểm soát chất lỏng trong kết nối
✔ Ứng dụng sản xuất & sửa chữa cơ khí có nhiệt độ hoặc môi trường ẩm
✔ Quy trình hàn có yêu cầu chính xác và sạch sẽ (cleanroom/ điện tử/ công nghệ cao)
5. Thông số kỹ thuật

| Type name | L | H | Type name | L | H | |
| MSS-1225-1 | 25 | 23 | MSS-1265-1 | 65 | 63 | |
| MSS-1230-1 | 30 | 28 | MSS-1270-1 | 70 | 68 | |
| MSS-1235-1 | 35 | 33 | MSS-1275-1 | 75 | 73 | |
| MSS-1240-1 | 40 | 38 | MSS-1280-1 | 80 | 78 | |
| MSS-1245-1 | 45 | 43 | MSS-1285-1 | 85 | 83 | |
| MSS-1250-1 | 50 | 48 | MSS-1290-1 | 90 | 88 | |
| MSS-1255-1 | 55 | 53 | MSS-1295-1 | 95 | 93 | |
| MSS-1260-1 | 60 | 58 | MSS-12100-1 | 100 | 98 |
| Type name | L | H | Type name | L | H | |
| MSS-1240-1-SA | 40 | 38 | MSS-1275-1-SA | 75 | 73 | |
| MSS-1245-1-SA | 45 | 43 | MSS-1280-1-SA | 80 | 78 | |
| MSS-1250-1-SA | 50 | 48 | MSS-1285-1-SA | 85 | 83 | |
| MSS-1255-1-SA | 55 | 53 | MSS-1290-1-SA | 90 | 88 | |
| MSS-1260-1-SA | 60 | 58 | MSS-1295-1-SA | 95 | 93 | |
| MSS-1265-1-SA | 65 | 63 | MSS-12100-1-SA | 100 | 98 | |
| MSS-1270-1-SA | 70 | 68 |

*Please refrain from using in an environment where welding is frequent. The electrodes may burn.
| Type name | L | H | Type name | L | H | |
| MSS-1335-1 | 35 | 33 | MSS-1370-1 | 70 | 68 | |
| MSS-1340-1 | 40 | 38 | MSS-1375-1 | 75 | 73 | |
| MSS-1345-1 | 45 | 43 | MSS-1380-1 | 80 | 78 | |
| MSS-1350-1 | 50 | 48 | MSS-1385-1 | 85 | 83 | |
| MSS-1355-1 | 55 | 53 | MSS-1390-1 | 90 | 88 | |
| MSS-1360-1 | 60 | 58 | MSS-1395-1 | 95 | 93 | |
| MSS-1365-1 | 65 | 63 | MSS-13100-1 | 100 | 98 |
| Type name | L | H | Type name | L | H | |
| MSS-1340-1-SA | 40 | 38 | MSS-1375-1-SA | 75 | 73 | |
| MSS-1345-1-SA | 45 | 43 | MSS-1380-1-SA | 80 | 78 | |
| MSS-1350-1-SA | 50 | 48 | MSS-1385-1-SA | 85 | 83 | |
| MSS-1355-1-SA | 55 | 53 | MSS-1390-1-SA | 90 | 88 | |
| MSS-1360-1-SA | 60 | 58 | MSS-1395-1-SA | 95 | 93 | |
| MSS-1365-1-SA | 65 | 63 | MSS-13100-1-SA | 100 | 98 | |
| MSS-1370-1-SA | 70 | 68 |

| Type name | L | H | Type name | L | H | |
| MSS-1640-1 | 40 | 38 | MSS-1675-1 | 75 | 73 | |
| MSS-1645-1 | 45 | 43 | MSS-1680-1 | 80 | 78 | |
| MSS-1650-1 | 50 | 48 | MSS-1685-1 | 85 | 83 | |
| MSS-1655-1 | 55 | 53 | MSS-1690-1 | 90 | 88 | |
| MSS-1660-1 | 60 | 58 | MSS-1695-1 | 95 | 93 | |
| MSS-1665-1 | 65 | 63 | MSS-16100-1 | 100 | 98 | |
| MSS-1670-1 | 70 | 68 |
| Type name | L | H | Type name | L | H | |
| MSS-1640-1-SA | 40 | 38 | MSS-1675-1-SA | 75 | 73 | |
| MSS-1645-1-SA | 45 | 43 | MSS-1680-1-SA | 80 | 78 | |
| MSS-1650-1-SA | 50 | 48 | MSS-1685-1-SA | 85 | 83 | |
| MSS-1655-1-SA | 55 | 53 | MSS-1690-1-SA | 90 | 88 | |
| MSS-1660-1-SA | 60 | 58 | MSS-1695-1-SA | 95 | 93 | |
| MSS-1665-1-SA | 65 | 63 | MSS-16100-1-SA | 100 | 98 | |
| MSS-1670-1-SA | 70 | 68 |
Ý kiến bạn đọc