Anti-leak Shank Anti-leak Shank Anti-Leak Shank là phụ kiện shank được thiết kế đặc biệt cho máy hàn / quá trình hàn điện cực, nhằm ngăn ngừa rò rỉ nước khi thay điện cực. Sản phẩm tích hợp lỗ nước loại kín (blind hole) thay vì lỗ thủng xuyên qua như shank thông thường, nên khi tháo hoặc thay thế điện cực sẽ không xảy ra tình trạng nước rò ra, giúp bảo vệ thiết bị và môi trường làm việc sạch hơn. Anti-leak Shank Shank Số lượng: 1 cái


  •  
  • Anti-leak Shank

  • Anti-Leak Shank là phụ kiện shank được thiết kế đặc biệt cho máy hàn / quá trình hàn điện cực, nhằm ngăn ngừa rò rỉ nước khi thay điện cực. Sản phẩm tích hợp lỗ nước loại kín (blind hole) thay vì lỗ thủng xuyên qua như shank thông thường, nên khi tháo hoặc thay thế điện cực sẽ không xảy ra tình trạng nước rò ra, giúp bảo vệ thiết bị và môi trường làm việc sạch hơn.


Thương hiệu
Vật liệu
Xuất xứ
 

Anti-Leak Shank – Phụ kiện chống rò nước khi thay điện cực

1. Mô tả sản phẩm

Anti-Leak Shank là phụ kiện shank được thiết kế đặc biệt cho máy hàn / quá trình hàn điện cực, nhằm ngăn ngừa rò rỉ nước khi thay điện cực. Sản phẩm tích hợp lỗ nước loại kín (blind hole) thay vì lỗ thủng xuyên qua như shank thông thường, nên khi tháo hoặc thay thế điện cực sẽ không xảy ra tình trạng nước rò ra, giúp bảo vệ thiết bị và môi trường làm việc sạch hơn.


2. Tính năng nổi bật

Ngăn rò nước khi thay điện cực:
Lỗ nước thiết kế dạng blind hole đảm bảo nước không rò ra ngoài trong thao tác thay – điều này đặc biệt hữu ích trong các hệ thống làm mát, làm ẩm hoặc quy trình hàn yêu cầu kiểm soát chất lỏng chặt chẽ.

Hoàn thiện bề mặt & lớp phủ đặc biệt:
Sản phẩm có lớp phủ bề mặt đặc biệt giúp giảm bám bẩn do tia bắn (spatter)tăng dẫn điện, từ đó cải thiện hiệu suất và độ bền khi sử dụng trong môi trường hàn.

Vật liệu gia công:
Shank được làm bằng đồng chrome (chrome copper) với kích thước φ12 T=1/10 (có nhiều loại kích thước khác nhau theo từng mã cụ thể), cho phép lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật của máy và mối hàn.


3. Lợi ích khi áp dụng

🔹 Giảm thiểu rò nước và sự cố trong hệ thống làm mát:
Trong các máy có ống dẫn nước làm mát hoặc phun nước, Anti-Leak Shank giúp giảm rủi ro rò rỉ ra ngoài khi thay điện cực, bảo vệ thiết bị xung quanh và môi trường sản xuất.

🔹 Tăng độ bền điện cực và mối hàn:
Lớp phủ tối ưu giúp giảm bám dính vật liệu bị văng ra (spatter), từ đó giữ cho bề mặt shank sạch hơn và tăng tuổi thọ cho điện cực & mối nối điện.

🔹 Dễ dàng lắp đặt:
Thiết kế tương thích với các loại shank tiêu chuẩn và có sẵn nhiều kích thước để phù hợp với đa dạng ứng dụng.


4. Ứng dụng thực tế

Sản phẩm thường được sử dụng trong:

✔ Các máy hàn sử dụng điện cực làm mát bằng nước
✔ Hệ thống nhiệt – lạnh công nghiệp nơi cần kiểm soát chất lỏng trong kết nối
✔ Ứng dụng sản xuất & sửa chữa cơ khí có nhiệt độ hoặc môi trường ẩm
✔ Quy trình hàn có yêu cầu chính xác và sạch sẽ (cleanroom/ điện tử/ công nghệ cao)

5. Thông số kỹ thuật

φ12 T=1/10

■Nuts and bolts for attaching (shank to prevent water leakage)
■Chrome copper

Type name L H   Type name L H
MSS-1225-1 25 23   MSS-1265-1 65 63
MSS-1230-1 30 28   MSS-1270-1 70 68
MSS-1235-1 35 33   MSS-1275-1 75 73
MSS-1240-1 40 38   MSS-1280-1 80 78
MSS-1245-1 45 43   MSS-1285-1 85 83
MSS-1250-1 50 48   MSS-1290-1 90 88
MSS-1255-1 55 53   MSS-1295-1 95 93
MSS-1260-1 60 58   MSS-12100-1 100 98
Type name L H   Type name L H
MSS-1240-1-SA 40 38   MSS-1275-1-SA 75 73
MSS-1245-1-SA 45 43   MSS-1280-1-SA 80 78
MSS-1250-1-SA 50 48   MSS-1285-1-SA 85 83
MSS-1255-1-SA 55 53   MSS-1290-1-SA 90 88
MSS-1260-1-SA 60 58   MSS-1295-1-SA 95 93
MSS-1265-1-SA 65 63   MSS-12100-1-SA 100 98
MSS-1270-1-SA 70 68        

φ13 T=1/10

■Nuts and bolts for attaching (shank to prevent water leakage)
■Chrome copper

*Please refrain from using in an environment where welding is frequent. The electrodes may burn.

Type name L H   Type name L H
MSS-1335-1 35 33   MSS-1370-1 70 68
MSS-1340-1 40 38   MSS-1375-1 75 73
MSS-1345-1 45 43   MSS-1380-1 80 78
MSS-1350-1 50 48   MSS-1385-1 85 83
MSS-1355-1 55 53   MSS-1390-1 90 88
MSS-1360-1 60 58   MSS-1395-1 95 93
MSS-1365-1 65 63   MSS-13100-1 100 98

 

Type name L H   Type name L H
MSS-1340-1-SA 40 38   MSS-1375-1-SA 75 73
MSS-1345-1-SA 45 43   MSS-1380-1-SA 80 78
MSS-1350-1-SA 50 48   MSS-1385-1-SA 85 83
MSS-1355-1-SA 55 53   MSS-1390-1-SA 90 88
MSS-1360-1-SA 60 58   MSS-1395-1-SA 95 93
MSS-1365-1-SA 65 63   MSS-13100-1-SA 100 98
MSS-1370-1-SA 70 68        

φ16 T=1/10

■Nuts and bolts for attaching (shank to prevent water leakage)
■Chrome copper

Type name L H   Type name L H
MSS-1640-1 40 38   MSS-1675-1 75 73
MSS-1645-1 45 43   MSS-1680-1 80 78
MSS-1650-1 50 48   MSS-1685-1 85 83
MSS-1655-1 55 53   MSS-1690-1 90 88
MSS-1660-1 60 58   MSS-1695-1 95 93
MSS-1665-1 65 63   MSS-16100-1 100 98
MSS-1670-1 70 68        

 

Type name L H   Type name L H
MSS-1640-1-SA 40 38   MSS-1675-1-SA 75 73
MSS-1645-1-SA 45 43   MSS-1680-1-SA 80 78
MSS-1650-1-SA 50 48   MSS-1685-1-SA 85 83
MSS-1655-1-SA 55 53   MSS-1690-1-SA 90 88
MSS-1660-1-SA 60 58   MSS-1695-1-SA 95 93
MSS-1665-1-SA 65 63   MSS-16100-1-SA 100 98
MSS-1670-1-SA 70 68    

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Danh mục sản phẩm
Liên hệ

Thông tin liên hệ

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập11
  • Hôm nay1,545
  • Tháng hiện tại32,849
  • Tổng lượt truy cập5,766,440
Đối tác
Aimco
UTools
SMK Airpro Kovax Klingspor yamawa
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây