Straight Shank Straight Shank Stepped Shank SMK là dòng shank bậc cao cấp do SMK Japan sản xuất, được thiết kế cho các ứng dụng hàn điểm yêu cầu độ chính xác cao, độ bền lớn và sự ổn định trong các dây chuyền sản xuất liên tục. Thiết kế dạng bậc (shoulder) giúp định vị chắc chắn khi lắp vào holder hoặc adapter, đồng thời tích hợp spanner để tháo lắp cap tip nhanh và an toàn. Straight Shank Shank Số lượng: 0 cái


  •  
  • Straight Shank

  • Stepped Shank SMK là dòng shank bậc cao cấp do SMK Japan sản xuất, được thiết kế cho các ứng dụng hàn điểm yêu cầu độ chính xác cao, độ bền lớn và sự ổn định trong các dây chuyền sản xuất liên tục. Thiết kế dạng bậc (shoulder) giúp định vị chắc chắn khi lắp vào holder hoặc adapter, đồng thời tích hợp spanner để tháo lắp cap tip nhanh và an toàn.


Thương hiệu
Vật liệu
Xuất xứ
 

1. Giới thiệu sản phẩm

Straight Shank là phụ kiện shank điện cực hàn dạng thẳng được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống máy hàn điểm, máy hàn khuôn, máy hàn thiết bị tự động trong dây chuyền sản xuất. Sản phẩm giữ nhiệm vụ kẹp giữ và truyền dòng điện ổn định đến điện cực, đảm bảo chất lượng mối hàn, giảm thất thoát điện năng và tăng tuổi thọ thiết bị.

Straight Shank phù hợp cho các môi trường sản xuất công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao, tiếp xúc điện ổn định và hoạt động liên tục.


2. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật

Thiết kế thẳng (straight) giúp dễ lắp đặt và thay thế trong khu vực hạn chế không gian.

Vật liệu dẫn điện tốt: Thường làm từ đồng hoặc hợp kim đồng chất lượng, đảm bảo truyền tải dòng hàn ổn định và tản nhiệt hiệu quả.

Tương thích nhiều loại điện cực: Dễ dàng tích hợp với các loại electrode holder & electrode pin tiêu chuẩn trong sản xuất.

Độ bền cơ học cao: Thiết kế chắc chắn, phù hợp cho các ứng dụng làm việc liên tục trong môi trường công nghiệp.


3. Ưu điểm khi sử dụng Straight Shank

🔹 Tiếp xúc điện ổn định: Cấu trúc thẳng giúp điện cực tiếp xúc tốt hơn với nguồn điện, giảm suy hao và cải thiện chất lượng mối hàn.

🔹 Lắp đặt đơn giản: Thiết kế straight shank dễ lắp vào máy hàn điểm / máy hàn khuôn / máy hàn robot tự động.

🔹 Giảm chi phí vận hành: Với vật liệu dẫn điện tốt và thiết kế bền bỉ, Straight Shank giúp giảm chi phí thay thế phụ kiện định kỳ.

🔹 Ứng dụng rộng: Phù hợp sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, điện tử, cơ khí chính xác và các hệ thống hàn tự động.


4. Ứng dụng thực tế

📍 Máy hàn điểm (Spot Welding): Giữ và truyền điện đến điện cực chính xác.
📍 Robot hàn tự động: Phù hợp với các cánh tay robot hoặc hệ thống tự động hóa.
📍 Sản xuất phụ tùng kim loại: Hàn chi tiết nhỏ đến trung bình trong dây chuyền sản xuất.
📍 Lắp ráp thiết bị điện: Tạo mối hàn ổn định trong sản xuất linh kiện điện – điện tử.

5. Thông số kỹ thuật

φ12

 

■φ12 T=1/10
■ Chrome copper

Type name L   Type name L
SS-1225-1 25   SS-1265-1 65
SS-1230-1 30   SS-1270-1 70
SS-1235-1 35   SS-1275-1 75
SS-1240-1 40   SS-1280-1 80
SS-1245-1 45   SS-1285-1 85
SS-1250-1 50   SS-1290-1 90
SS-1255-1 55   SS-1295-1 95
SS-1260-1 60   SS-12100-1 100

 

Type name L   Type name L
SS-1240-1-SA 40   SS-1275-1-SA 75
SS-1245-1-SA 45   SS-1280-1-SA 80
SS-1250-1-SA 50   SS-1285-1-SA 85
SS-1255-1-SA 55   SS-1290-1-SA 90
SS-1260-1-SA 60   SS-1295-1-SA 95
SS-1265-1-SA 65   SS-12100-1-SA 100
SS-1270-1-SA 70      

φ13

 

■φ13 φ12 T=1/10
■ Chrome copper

Type name L   Type name L
SS-1335-1 35   SS-1370-1 70
SS-1340-1 40   SS-1375-1 75
SS-1345-1 45   SS-1380-1 80
SS-1350-1 50   SS-1385-1 85
SS-1355-1 55   SS-1390-1 90
SS-1360-1 60   SS-1395-1 95
SS-1365-1 65   SS-13100-1 100

 

Type name L   Type name L
SS-1340-1-SA 40   SS-1375-1-SA 75
SS-1345-1-SA 45   SS-1380-1-SA 80
SS-1350-1-SA 50   SS-1385-1-SA 85
SS-1355-1-SA 55   SS-1390-1-SA 90
SS-1360-1-SA 60   SS-1395-1-SA 95
SS-1365-1-SA 65   SS-13100-1-SA 100
SS-1370-1-SA 70      

 

■φ13 φ12 T=MT#1 (Morse Taper)
■ Chrome copper

Type name L   Type name L
SS-1325-2 25   SS-1365-2 65
SS-1330-2 30   SS-1370-2 70
SS-1335-2 35   SS-1375-2 75
SS-1340-2 40   SS-1380-2 80
SS-1345-2 45   SS-1385-2 85
SS-1350-2 50   SS-1390-2 90
SS-1355-2 55   SS-1395-2 95
SS-1360-2 60   SS-13100-2 100

 

Type name L   Type name L
SS-1340-2-SA 40   SS-1375-2-SA 75
SS-1345-2-SA 45   SS-1380-2-SA 80
SS-1350-2-SA 50   SS-1385-2-SA 85
SS-1355-2-SA 55   SS-1390-2-SA 90
SS-1360-2-SA 60   SS-1395-2-SA 95
SS-1365-2-SA 65   SS-13100-2-SA 100
SS-1370-2-SA 70      

 

■φ13 φ12 T=MT#1 (Morse taper)■φ13 φ12 T=MT#1 (Morse Taper) ■Beryllium copper (BeCu50)

Type name L   Type name L
SS-1335-2B 35   SS-1370-2B 70
SS-1340-2B 40   SS-1375-2B 75
SS-1345-2B 45   SS-1380-2B 80
SS-1350-2B 50   SS-1385-2B 85
SS-1355-2B 55   SS-1390-2B 90
SS-1360-2B 60   SS-1395-2B 95
SS-1365-2B 65   SS-13100-2B 100

 

Type name L   Type name L
SS-1340-2B-SA 40   SS-1375-2B-SA 75
SS-1345-2B-SA 45   SS-1380-2B-SA 80
SS-1350-2B-SA 50   SS-1385-2B-SA 85
SS-1355-2B-SA 55   SS-1390-2B-SA 90
SS-1360-2B-SA 60   SS-1395-2B-SA 95
SS-1365-2B-SA 65   SS-13100-2B-SA 100
SS-1370-2B-SA 70      

φ16

 

■φ16 φ12 T=1/10 with spanner
■Chrome copper

Type name L
SS-1635-12-1-SA 35
SS-1640-12-1-SA 40
SS-1645-12-1-SA 45
SS-1650-12-1-SA 50

 

■φ16 T=1/10
■ Chrome Copper

Type name L   Type name L
SS-1630-1 30   SS-16100-1 100
SS-1635-1 35   SS-16105-1 105
SS-1640-1 40   SS-16110-1 110
SS-1645-1 45   SS-16115-1 115
SS-1650-1 50   SS-16120-1 120
SS-1655-1 55   SS-16125-1 125
SS-1660-1 60   SS-16130-1 130
SS-1665-1 65   SS-16135-1 135
SS-1670-1 70   SS-16140-1 140
SS-1675-1 75   SS-16145-1 145
SS-1680-1 80   SS-16150-1 150
SS-1685-1 85   SS-16155-1 155
SS-1690-1 90   SS-16160-1 160
SS-1695-1 95      

 

Type name L   Type name L
SS-1640-1-SA 40   SS-16105-1-SA 105
SS-1645-1-SA 45   SS-16110-1-SA 110
SS-1650-1-SA 50   SS-16115-1-SA 115
SS-1655-1-SA 55   SS-16120-1-SA 120
SS-1660-1-SA 60   SS-16125-1-SA 125
SS-1665-1-SA 65   SS-16130-1-SA 130
SS-1670-1-SA 70   SS-16135-1-SA 135
SS-1675-1-SA 75   SS-16140-1-SA 140
SS-1680-1-SA 80   SS-16145-1-SA 145
SS-1685-1-SA 85   SS-16150-1-SA 150
SS-1690-1-SA 90   SS-16155-1-SA 155
SS-1695-1-SA 95   SS-16160-1-SA 160
SS-16100-1-SA 100      

 

■φ16 T=MT#2 (Morse taper)
■Chromium copper

Type name L   Type name L
SS-1630-2 30   SS-16100-2 100
SS-1635-2 35   SS-16105-2 105
SS-1640-2 40   SS-16110-2 110
SS-1645-2 45   SS-16115-2 115
SS-1650-2 50   SS-16120-2 120
SS-1655-2 55   SS-16125-2 125
SS-1660-2 60   SS-16130-2 130
SS-1665-2 65   SS-16135-2 135
SS-1670-2 70   SS-16140-2 140
SS-1675-2 75   SS-16145-2 145
SS-1680-2 80   SS-16150-2 150
SS-1685-2 85   SS-16155-2 155
SS-1690-2 90   SS-16160-2 160
SS-1695-2 95      

 

Type name L   Type name L
SS-1640-2-SA 40   SS-16105-2-SA 105
SS-1645-2-SA 45   SS-16110-2-SA 110
SS-1650-2-SA 50   SS-16115-2-SA 115
SS-1655-2-SA 55   SS-16120-2-SA 120
SS-1660-2-SA 60   SS-16125-2-SA 125
SS-1665-2-SA 65   SS-16130-2-SA 130
SS-1670-2-SA 70   SS-16135-2-SA 135
SS-1675-2-SA 75   SS-16140-2-SA 140
SS-1680-2-SA 80   SS-16145-2-SA 145
SS-1685-2-SA 85   SS-16150-2-SA 150
SS-1690-2-SA 90   SS-16155-2-SA 155
SS-1695-2-SA 95   SS-16160-2-SA 160
SS-16100-2-SA 100      

 

■φ16 T=MT#2 (Morse Taper)
■Beryllium Copper (BeCu50)

Type name L   Type name L
SS-1630-2B 30   SS-16100-2B 100
SS-1635-2B 35   SS-16105-2B 105
SS-1640-2B 40   SS-16110-2B 110
SS-1645-2B 45   SS-16115-2B 115
SS-1650-2B 50   SS-16120-2B 120
SS-1655-2B 55   SS-16125-2B 125
SS-1660-2B 60   SS-16130-2B 130
SS-1665-2B 65   SS-16135-2B 135
SS-1670-2B 70   SS-16140-2B 140
SS-1675-2B 75   SS-16145-2B 145
SS-1680-2B 80   SS-16150-2B 150
SS-1685-2B 85   SS-16155-2B 155
SS-1690-2B 90   SS-16160-2B 160
SS-1695-2B 95      

 

Type name L   Type name L
SS-1640-2B-SA 40   SS-16105-2B-SA 105
SS-1645-2B-SA 45   SS-16110-2B-SA 110
SS-1650-2B-SA 50   SS-16115-2B-SA 115
SS-1655-2B-SA 55   SS-16120-2B-SA 120
SS-1660-2B-SA 60   SS-16125-2B-SA 125
SS-1665-2B-SA 65   SS-16130-2B-SA 130
SS-1670-2B-SA 70   SS-16135-2B-SA 135
SS-1675-2B-SA 75   SS-16140-2B-SA 140
SS-1680-2B-SA 80   SS-16145-2B-SA 145
SS-1685-2B-SA 85   SS-16150-2B-SA 150
SS-1690-2B-SA 90   SS-16155-2B-SA 155
SS-1695-2B-SA 95   SS-16160-2B-SA 160
SS-16100-2B-SA 100      

 

■φ16 T=1/5
■Chromium-copper

Type name L   Type name L
SS-1640-3 40   SS-16105-3 105
SS-1645-3 45   SS-16110-3 110
SS-1650-3 50   SS-16115-3 115
SS-1655-3 55   SS-16120-3 120
SS-1660-3 60   SS-16125-3 125
SS-1665-3 65   SS-16130-3 130
SS-1670-3 70   SS-16135-3 135
SS-1675-3 75   SS-16140-3 140
SS-1680-3 80   SS-16145-3 145
SS-1685-3 85   SS-16150-3 150
SS-1690-3 90   SS-16155-3 155
SS-1695-3 95   SS-16160-3 160
SS-16100-3 100      

 

Type name L   Type name L
SS-1640-3-SA 40   SS-16105-3-SA 105
SS-1645-3-SA 45   SS-16110-3-SA 110
SS-1650-3-SA 50   SS-16115-3-SA 115
SS-1655-3-SA 55   SS-16120-3-SA 120
SS-1660-3-SA 60   SS-16125-3-SA 125
SS-1665-3-SA 65   SS-16130-3-SA 130
SS-1670-3-SA 70   SS-16135-3-SA 135
SS-1675-3-SA 75   SS-16140-3-SA 140
SS-1680-3-SA 80   SS-16145-3-SA 145
SS-1685-3-SA 85   SS-16150-3-SA 150
SS-1690-3-SA 90   SS-16155-3-SA 155
SS-1695-3-SA 95   SS-16160-3-SA 160
SS-16100-3-SA 100      

For φ12 and φ13 cap tips

 

■φ16 T=1/10
■ Chrome Copper

Type name L   Type name L
SS10-1630-1 30   SS10-1670-1 70
SS10-1635-1 35   SS10-1675-1 75
SS10-1640-1 40   SS10-1680-1 80
SS10-1645-1 45   SS10-1685-1 85
SS10-1650-1 50   SS10-1690-1 90
SS10-1655-1 55   SS10-1695-1 95
SS10-1660-1 60   SS10-16100-1 100
SS10-1665-1 65      

 

Type name L   Type name L
SS10-1640-1-SA 40   SS10-1675-1-SA 75
SS10-1645-1-SA 45   SS10-1680-1-SA 80
SS10-1650-1-SA 50   SS10-1685-1-SA 85
SS10-1655-1-SA 55   SS10-1690-1-SA 90
SS10-1660-1-SA 60   SS10-1695-1-SA 95
SS10-1665-1-SA 65   SS10-16100-1-SA 100
SS10-1670-1-SA 70      

 

■φ16 T=MT#2 (Morse taper)
■Chromium copper

Type name L   Type name L
SS10-1630-2 30   SS10-1670-2 70
SS10-1635-2 35   SS10-1675-2 75
SS10-1640-2 40   SS10-1680-2 80
SS10-1645-2 45   SS10-1685-2 85
SS10-1650-2 50   SS10-1690-2 90
SS10-1655-2 55   SS10-1695-2 95
SS10-1660-2 60   SS10-16100-2 100
SS10-1665-2 65      

 

Type name L   Type name L
SS10-1640-2-SA 40   SS10-1675-2-SA 75
SS10-1645-2-SA 45   SS10-1680-2-SA 80
SS10-1650-2-SA 50   SS10-1685-2-SA 85
SS10-1655-2-SA 55   SS10-1690-2-SA 90
SS10-1660-2-SA 60   SS10-1695-2-SA 95
SS10-1665-2-SA 65   SS10-16100-2-SA 100
SS10-1670-2-SA 70      

 

■φ16 T=1/5
■Chromium-copper

Type name L   Type name L
SS10-1640-3 40   SS10-1675-3 75
SS10-1645-3 45   SS10-1680-3 80
SS10-1650-3 50   SS10-1685-3 85
SS10-1655-3 55   SS10-1690-3 90
SS10-1660-3 60   SS10-1695-3 95
SS10-1665-3 65   SS10-16100-3 100
SS10-1670-3 70      

 

Type name L   Type name L
SS10-1640-3-SA 40   SS10-1675-3-SA 75
SS10-1645-3-SA 45   SS10-1680-3-SA 80
SS10-1650-3-SA 50   SS10-1685-3-SA 85
SS10-1655-3-SA 55   SS10-1690-3-SA 90
SS10-1660-3-SA 60   SS10-1695-3-SA 95
SS10-1665-3-SA 65   SS10-16100-3-SA 100
SS10-1670-3-SA 70    
 

Đại lý chính hãng SMK tại Việt Nam

Công ty Cổ phần TC-Tech
Địa chỉ: Số 15, Dãy G4, Tập thể Len, Phường Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: +84 916 765 646 / +84 945 663 666
Email: nguyencuong@tc-tech.com.vn · ducthang@tc-tech.com.vn

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Danh mục sản phẩm
Liên hệ

Thông tin liên hệ

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay1,453
  • Tháng hiện tại32,757
  • Tổng lượt truy cập5,766,348
Đối tác
Aimco
UTools
SMK Airpro Kovax Klingspor yamawa
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây