Thông tin liên hệ
- +84 916 765 646
- nguyencuong@tc-tech.com.vn
- cuong.tctech
- zalo: 0916765646
- Line: 0916765646
Dòng Straight Shank φ19 Cap Tip Type của SMK Japan được thiết kế chuyên dụng cho đầu điện cực cap tip φ19. Với vật liệu Chromium Copper (CrCu) có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, sản phẩm đảm bảo khả năng truyền dòng ổn định, tuổi thọ dài và khả năng chống mài mòn vượt trội.
Straight Shank suitable for φ19 cap tip
Shank Số lượng: 0 cái
Dòng Straight Shank φ19 Cap Tip Type của SMK Japan được thiết kế chuyên dụng cho đầu điện cực cap tip φ19. Với vật liệu Chromium Copper (CrCu) có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, sản phẩm đảm bảo khả năng truyền dòng ổn định, tuổi thọ dài và khả năng chống mài mòn vượt trội.
Dòng Straight Shank φ19 Cap Tip Type của SMK Japan được thiết kế chuyên dụng cho đầu điện cực cap tip φ19. Với vật liệu Chromium Copper (CrCu) có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, sản phẩm đảm bảo khả năng truyền dòng ổn định, tuổi thọ dài và khả năng chống mài mòn vượt trội.
Sản phẩm có 2 chuẩn taper phổ biến: T=1/10 và MT#2 (Morse taper), tương thích với nhiều loại máy hàn công nghiệp.
Thiết kế chuyên dụng cho φ19 cap tip, dễ lắp đặt và thay thế.
Vật liệu CrCu (đồng crom): dẫn điện cao, chịu nhiệt tốt.
Tùy chọn taper: 1/10 hoặc MT#2 (chuẩn Morse).
Có hai phiên bản: có khấc (Spanner type) và không khấc (Standard).
Gia công CNC chính xác cao, đảm bảo độ đồng tâm và bề mặt tiếp xúc tốt.
Tương thích nhiều thiết bị hàn điểm, hàn robot tự động trong công nghiệp ô tô và cơ khí.


| Mã hàng | Phiên bản | Vật liệu | Taper | φ danh định | Chiều dài L (mm) | Khối lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SS14-1950-1 | Standard | CrCu | 1/10 | 16 | 50 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1960-1 | Standard | CrCu | 1/10 | 16 | 60 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1970-1 | Standard | CrCu | 1/10 | 16 | 70 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1980-1 | Standard | CrCu | 1/10 | 16 | 80 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1990-1 | Standard | CrCu | 1/10 | 16 | 90 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-19100-1 | Standard | CrCu | 1/10 | 16 | 100 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1950-1-SA | Spanner | CrCu | 1/10 | 16 | 50 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1960-1-SA | Spanner | CrCu | 1/10 | 16 | 60 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1970-1-SA | Spanner | CrCu | 1/10 | 16 | 70 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1980-1-SA | Spanner | CrCu | 1/10 | 16 | 80 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1990-1-SA | Spanner | CrCu | 1/10 | 16 | 90 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-19100-1-SA | Spanner | CrCu | 1/10 | 16 | 100 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1950-2 | Standard | CrCu | MT#2 | 16 | 50 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1960-2 | Standard | CrCu | MT#2 | 16 | 60 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1970-2 | Standard | CrCu | MT#2 | 16 | 70 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1980-2 | Standard | CrCu | MT#2 | 16 | 80 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1990-2 | Standard | CrCu | MT#2 | 16 | 90 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-19100-2 | Standard | CrCu | MT#2 | 16 | 100 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Không khấc |
| SS14-1950-2-SA | Spanner | CrCu | MT#2 | 16 | 50 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1960-2-SA | Spanner | CrCu | MT#2 | 16 | 60 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1970-2-SA | Spanner | CrCu | MT#2 | 16 | 70 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1980-2-SA | Spanner | CrCu | MT#2 | 16 | 80 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-1990-2-SA | Spanner | CrCu | MT#2 | 16 | 90 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
| SS14-19100-2-SA | Spanner | CrCu | MT#2 | 16 | 100 | — [CẦN XÁC NHẬN] | Có khấc |
Câu hỏi 1: Bạn đang dùng loại taper nào?
☐ 1/10 → chọn mã kết thúc bằng “-1”
☐ MT#2 → chọn mã kết thúc bằng “-2”
Câu hỏi 2: Có cần khấc để vặn bằng cờ lê không?
☐ Có → chọn mã có hậu tố “-SA”
☐ Không → chọn mã thông thường
Câu hỏi 3: Chiều dài L bạn cần là bao nhiêu (mm)?
Chọn theo dải 50, 60, 70, 80, 90 hoặc 100 mm tùy thiết bị.
Làm trụ dẫn điện (electrode holder) cho đầu điện cực cap tip φ19.
Dùng trong máy hàn điện trở, máy hàn điểm, robot hàn tự động.
Ứng dụng trong ngành ô tô, thiết bị điện, sản xuất kim loại tấm và cơ khí chính xác.
Ví dụ: SS14-1970-2-SA
| Phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| SS14 | Loại sản phẩm – Straight Shank φ19 |
| 1970 | Chiều dài L = 70 mm |
| 2 | Loại taper = MT#2 |
| SA | Có khấc spanner để tháo lắp |
1️⃣ Shank φ19 Cap Tip có tương thích với các cap φ16 không?
→ Không, sản phẩm này chỉ phù hợp cho đầu cap φ19.
2️⃣ Sản phẩm có thể đặt bằng vật liệu BeCu50 không?
→ Có, SMK cung cấp tùy chọn BeCu50 theo đơn hàng đặc biệt.
3️⃣ Có thể gia công chiều dài khác 100 mm không?
→ Có, SMK nhận gia công theo kích thước yêu cầu.
4️⃣ Các mã có khấc và không khấc có giá khác nhau không?
→ Có, loại có khấc (SA) thường có giá cao hơn một chút.
Công ty Cổ phần TC-Tech
Địa chỉ: Số 15, Dãy G4, Tập thể Len, Phường Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: +84 916 765 646 / +84 945 663 666
Email: nguyencuong@tc-tech.com.vn · ducthang@tc-tech.com.vn
Ý kiến bạn đọc